|
- Gồm những
sản phẩm chính như : Xích trao đổi nhiệt, ṿi phun, ghi lạnh,
thân ḷ con, ống lồng, cổ ḷ, Séc măng đầu, Séc măng cuối,
Tấm chắn gạch,...
-
Ứng dụng:do có độ bền hoá học cao,
chúng có khả năng chống lại sự tạo vẩy trong môi trường ở nhiệt độ cao, và khi làm việc trong điều kiện nhiệt độ và
tải trọng. Sản phẩm thường được sử dụng cho các thiết bị xi
măng sau:
- Tháp
Dopol (ống lồng, van flap..)
- Xích trao đổi nhiệt, ṿi phun cấp,
ghi lạnh, thân ḷ con, ống lồng, cổ ḷ, séc măng đầu, séc
măng cuối, tấm chắn gạch, thanh
cản clinker…
- Thiết bị làm lạnh clinker
Thanh phần hoá học:
|
Stt |
Thành phần (%) |
Đặc tính |
|
|
C |
Cr |
Ni |
|
|
1 |
0,2 max |
18 max |
9
max |
Không gỉ, chịu nhiệt tới 750 0C. |
|
2 |
0,4 max |
24 max |
12 max |
Không gỉ, chịu nhiệt tới 1000 0C. |
|
3 |
0,2 max |
25 max |
25 max |
Không gỉ, chịu nhiệt tới 1100 0C. |
|