|
TT |
Tên |
Kích thước |
Loại (thành phần Cr) |
Độ cứng |
|
1 |
Bi nghiền |
15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm, 90mm, 100mm |
Cr: 11-14%
Cr: 15-17%
Cr: 17-19%
|
58-64HRc |
|
2 |
Bi rèn |
15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm, 90mm, 100mm |
Cr: 11-14%
Cr: 15-17%
Cr: 17-19% |
|
|
3 |
Bi trụ |
16mm x 16mm; 32mm x 38mm. |
Cr: 11-14%
Cr: 15-17%
Cr: 17-19% |
58-64HRc |
Công dụng:
Dùng để nghiền đá, clinker, xi măng, than, quặng hay bất cứ vật liệu nào khác theo yêu cầu của khách hàng trong cả hai điều kiện khô và ướt.
Tổ chức tế vi kim loại : Các bít phân tán trên nền Mác ten xít.
|